← Từ điển

cama

C2 noun

cama /ˈkɑːmə/ nghĩa là con la giữa lạc đà và lạc đà không bướu

Các nghĩa

  1. con la giữa lạc đà và lạc đà không bướu

    A hybrid animal produced by breeding a camel and a llama.

Dạng khác