← Từ điển

calving

C2 noun

calving /ˈkævɪŋ/ nghĩa là sự đẻ bê

Các nghĩa

  1. sự đẻ bê

    The act of giving birth to a calf

    It is dangerous to walk on a calving glacier.

  2. sự vỡ băng

    The breaking away of a mass of ice from a glacier, iceberg etc.

  3. sự hình thành tảng băng trôi

    The process by which an iceberg is formed.

    broadly

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ