← Từ điển

calmly

B2 adv

calmly /ˈkɑː(ɹ)m.li/ nghĩa là bình tĩnh, điềm tĩnh

Các nghĩa

  1. bình tĩnh, điềm tĩnh

    In a calm manner; coolly.

    She ran to the door and there beheld the ragged street urchin calmly playing his organ.

Dạng khác