← Từ điển

caliper

C2 verb

caliper /ˈkælɪpɚ/ nghĩa là đo bằng thước kẹp

Các nghĩa

  1. đo bằng thước kẹp

    To use calipers to measure the size of.

    transitive

    Ziri has a digital caliper.

Dạng khác