← Từ điển

Caleb

B1 name

Caleb /ˈkeɪ.ləb/ nghĩa là Ca-lép, con trai Giê-phu-nê, người Y-sơ-ra-ên vào Ca-na-an cùng Giô-suê

Các nghĩa

  1. Ca-lép, con trai Giê-phu-nê, người Y-sơ-ra-ên vào Ca-na-an cùng Giô-suê

    Caleb the son of Jephunneh, an Israelite who entered Canaan with Joshua.

    But the best one was Caleb!

    Caleb has it all figured out.

    Caleb fixed the broken window.

  2. tên nam giới, từ tiếng Hê-bơ-rơ, được người Thanh giáo dùng đầu tiên

    A male given name from Hebrew first used by Puritans.

    "My brother's name was Caleb Peck." "What a fine old-fashioned name," said Mrs. Tabor.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ