← Từ điển

Cajetan

C2 name

Cajetan /ˈkæd͡ʒətən/ nghĩa là tên riêng nam giới (gốc Latinh, dùng trong lịch sử)

Các nghĩa

  1. tên riêng nam giới (gốc Latinh, dùng trong lịch sử)

    A male given name from Latin, of historical use.