cag
cag nghĩa là mấu, gốc cành
Các nghĩa
-
mấu, gốc cành
A projecting piece left on a tree or shrub when a branch is severed; knob; stump.
-
chân răng, mỏm răng
The stump of a broken tooth; a tooth standing alone.
-
vết rách góc cạnh
An angular tear or rent in a piece of cloth.
Dạng khác
- cags plural