← Từ điển

cadge

C2 noun

cadge /kæd͡ʒ/ nghĩa là khung tròn để đựng chim ưng bán

Các nghĩa

  1. khung tròn để đựng chim ưng bán

    A circular frame on which cadgers carry hawks for sale.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ