← Từ điển

cadge

C2 verb

cadge /kæd͡ʒ/ nghĩa là mang chim ưng (trên tay hoặc giá đỡ)

Các nghĩa

  1. mang chim ưng (trên tay hoặc giá đỡ)

    To beg.

    geordie

  2. mang, vác (như một gánh nặng)

    To obtain something by wit or guile; to convince people to do something they might not normally do.

    uk · us · slang

    Are ye gannin te cadge a lift of yoer fatha?

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ