← Từ điển

cadenza

C2 noun

cadenza /kəˈdɛnzə/ nghĩa là đoạn độc tấu trang hoàng (trong bản nhạc)

Các nghĩa

  1. đoạn độc tấu trang hoàng (trong bản nhạc)

    A part of a piece of music, such as a concerto, that is very decorative and is played by a single musician.

    Mistaking cadenza with decadence would be a great mistake.

Dạng khác