← Từ điển

cade

C1 verb

cade /keɪd/ nghĩa là cưng chiều, nuông chiều

Các nghĩa

  1. cưng chiều, nuông chiều

    To make a pet of; to coddle, pamper, or spoil.

    He's a spoiled boy – I believe he keeps a little bit ill so that we can cade him.

    mr hemstock: Tha'rt cading him a bit, Nurse. nurse: It is what will do him good—to be spoiled a while.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ