cadastral
cadastral nghĩa là thuộc địa bạ, thuộc sổ địa chính
Các nghĩa
-
thuộc địa bạ, thuộc sổ địa chính
of or relating to a cadastre
Dạng khác
- more cadastral comparative
- most cadastral superlative
cadastral nghĩa là thuộc địa bạ, thuộc sổ địa chính
thuộc địa bạ, thuộc sổ địa chính
of or relating to a cadastre