← Từ điển

cad

C1 noun

cad /kæd/ nghĩa là đồ đểu, kẻ vô lại

Các nghĩa

  1. đồ đểu, kẻ vô lại

    A low-bred, presuming person; a mean, vulgar fellow, especially one that cannot be trusted with a lady.

Dạng khác