← Từ điển

cachou

C2 noun

cachou /ˈkæʃuː/ nghĩa là kẹo thơm miệng

Các nghĩa

  1. kẹo thơm miệng

    A sweet eaten to sweeten the breath.

    Dante gave him a cachou every time he brought her a piece of tissue paper.

  2. viên bi nhỏ trang trí bánh

    A small metallic ball used as edible decoration on cakes etc.

Dạng khác