← Từ điển

cabinetmaker

C2 noun

cabinetmaker nghĩa là thợ mộc đóng tủ, thợ mộc tinh xảo

Các nghĩa

  1. thợ mộc đóng tủ, thợ mộc tinh xảo

    A skilled woodworker who makes high-quality wooden cabinets and furniture.

    Tom is a cabinetmaker.

Dạng khác