← Từ điển

cab

A2 noun

cab /kæb/ nghĩa là buồng lái (xe tải, tàu hỏa)

Các nghĩa

  1. buồng lái (xe tải, tàu hỏa)

    An arcade cabinet, the unit in which a video game is housed in a gaming arcade.

    informal

    Jim called me a cab.

    I left my umbrella in the cab.

    Would you like me to get you a cab?

Dạng khác