butty
butty nghĩa là bánh mì kẹp (thường có nhân mặn như khoai tây chiên, thịt xông khói, xúc xích, trứng)
Các nghĩa
-
bánh mì kẹp (thường có nhân mặn như khoai tây chiên, thịt xông khói, xúc xích, trứng)
A friend.
Tom made a mouth-watering cheese butty for Mary.
Tom had a delicious bacon butty for breakfast this morning.
-
A miner who works under contract, receiving a fixed amount per ton of coal or ore.
-
A workmate.
Dạng khác
- butties plural