← Từ điển

butty

C2 noun

butty nghĩa là bánh mì kẹp (thường có nhân mặn như khoai tây chiên, thịt xông khói, xúc xích, trứng)

Các nghĩa

  1. bánh mì kẹp (thường có nhân mặn như khoai tây chiên, thịt xông khói, xúc xích, trứng)

    A friend.

    uk · wales · west-country · colloquial

    Tom made a mouth-watering cheese butty for Mary.

    Tom had a delicious bacon butty for breakfast this morning.

  2. A miner who works under contract, receiving a fixed amount per ton of coal or ore.

  3. A workmate.

    uk · colloquial

Dạng khác