← Từ điển

butte

C2 noun
us /ˈbʌt/

butte /ˈbjuːt/ nghĩa là đồi đứng, đỉnh bằng

Các nghĩa

  1. đồi đứng, đỉnh bằng

    An isolated hill with steep sides and a flat top.

    us

    A volcanic butte overlooked the barren landscape.

Dạng khác