butt
butt /bʌt/ nghĩa là đơn vị đo dung tích chất lỏng (bằng 126 gallon rượu, tương đương nửa tun)
Các nghĩa
-
đơn vị đo dung tích chất lỏng (bằng 126 gallon rượu, tương đương nửa tun)
The shoulder of an animal, especially the portion above the picnic, as a cut of meat.
My butt hurts.
I'll kick your butt!
Got us a butt on you?
Dạng khác
- butts plural