← Từ điển

butt

A2 noun

butt /bʌt/ nghĩa là đơn vị đo dung tích chất lỏng (bằng 126 gallon rượu, tương đương nửa tun)

Các nghĩa

  1. đơn vị đo dung tích chất lỏng (bằng 126 gallon rượu, tương đương nửa tun)

    Any of various flatfish such as sole, plaice or turbot.

    northern-england

    My butt hurts.

    I'll kick your butt!

    Got us a butt on you?

Dạng khác