butt
Các nghĩa
-
đơn vị đo dung tích chất lỏng (bằng 126 gallon rượu, tương đương nửa tun)
A push, thrust, or sudden blow, given by the head; a head butt.
Be careful in the pen, that ram can knock you down with a butt.
-
thùng gỗ đựng rượu (thường chứa 126 gallon)
A thrust in fencing.
To prove who gave the fairer butt, / John shows the chalk on Robert's coat.
Dạng khác
- butts plural