← Từ điển

buss

C2 noun

buss /bʌs/ nghĩa là tàu đánh cá trích kiểu Hà Lan

Các nghĩa

  1. tàu đánh cá trích kiểu Hà Lan

    A herring buss, a type of shallow-keeled Dutch fishing boat used especially for herring fishing.

    the Dutch whalers and herring busses

Dạng khác