← Từ điển

busk

C2 noun

busk /bʌsk/ nghĩa là thanh nẹp (bằng kim loại, xương cá voi, gỗ...) ở phía trước áo nịt ngực để làm cứng

Các nghĩa

  1. thanh nẹp (bằng kim loại, xương cá voi, gỗ...) ở phía trước áo nịt ngực để làm cứng

    A strip of metal, whalebone, wood, or other material, worn in the front of a corset to stiffen it.

    Her long slit sleeves, stiffe buske, puffe verdingall, / Is all that makes her thus angelicall.

  2. áo nịt ngực

    A corset.

    broadly

    Off with that happy busk, which I envie, / That still can be, and still can stand so nigh.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối