← Từ điển

Burton

B1 name

Burton /ˈbɝ.tən/ nghĩa là họ Burton (từ tiếng Anh cổ, chỉ người sống ở nơi có tên Burton)

Các nghĩa

  1. họ Burton (từ tiếng Anh cổ, chỉ người sống ở nơi có tên Burton)

    An English habitational surname from Old English for someone who lived in any of several places with that name.

  2. tên nam

    A male given name.

  3. địa phương ở quận Navajo, Arizona

    A locality in Navajo County, Arizona.

  4. thị trấn cũ ở quận Rabun, Georgia, nay bị nhấn chìm

    A former town in Rabun County, Georgia, now submerged.

  5. cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Madison, Idaho

    An unincorporated community in Madison County, Idaho.

  6. cộng đồng chưa hợp nhất, nơi ấn định cho thống kê, và xã ở quận Adams, Illinois

    An unincorporated community, census-designated place, and township in Adams County, Illinois.

+ 2 nghĩa khác
  1. xã ở quận McHenry, Illinois

    A township in McHenry County, Illinois.

  2. cộng đồng chưa hợp nhất và thị trấn than ở quận Floyd, Kentucky

    An unincorporated community and coal town in Floyd County, Kentucky.