← Từ điển

burly

C1 adj
gen /beːli/

burly /ˈbɜːli/ nghĩa là lực lưỡng, vạm vỡ

Các nghĩa

  1. lực lưỡng, vạm vỡ

    Full of burls or knots; knotty.

    She prefers big, burly men.

    Those burly books were really expensive.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ