← Từ điển

burin

C2 noun

burin /ˈbjʊəɹɪn/ nghĩa là đục khắc, mũi khắc

Các nghĩa

  1. đục khắc, mũi khắc

    A chisel with a sharp point, used for engraving; a graver.

  2. công cụ đá lửa thời tiền sử

    A prehistoric flint tool

Dạng khác