← Từ điển

buried

A2 adj

buried /ˈbɛ.ɹid/ nghĩa là được chôn cất

Các nghĩa

  1. được chôn cất

    Placed in a grave at a burial.

    The town lay buried for centuries.

    I buried my dog at the pet cemetery.

    We were looking for buried treasure.

  2. bị che giấu

    Concealed, hidden.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ