← Từ điển

bungo

C2 noun

bungo /ˈbʊŋɡəʊ/ nghĩa là văn ngôn Nhật Bản (ngôn ngữ viết cổ, chủ yếu từ thời Heian, khoảng 900–1200 CN, dùng đến khoảng 1900)

Các nghĩa

  1. văn ngôn Nhật Bản (ngôn ngữ viết cổ, chủ yếu từ thời Heian, khoảng 900–1200 CN, dùng đến khoảng 1900)

    A Japanese written language established mainly during the Heian period, circa 900–1200 C.E., and commonly used until circa 1900.

    uncountable