← Từ điển

bunching

C2 noun

bunching nghĩa là sự xếp thành chùm, sự bó lại

Các nghĩa

  1. sự xếp thành chùm, sự bó lại

    An arrangement of items in a bunch.

    countable

    My socks are bunching up inside my shoes.

  2. sự tụ tập thành đám, sự dồn lại

    An occurrence of things in a bunch.

    countable · uncountable

  3. việc cung cấp bất hợp pháp động vật thí nghiệm (là thú cưng bị bắt cóc hoặc thú đi lạc bị bẫy trái phép)

    The illegitimate supplying of laboratory animals that are actually kidnapped pets or illegally trapped strays.

    uncountable

Dạng khác