← Từ điển

bun

B2 noun

bun /bʌn/ nghĩa là bánh mì ngọt

Các nghĩa

  1. bánh mì ngọt

    A Korean unit of length equivalent to about 0.3 cm.

    The bun was half eaten.

    Mary did her hair in a bun.

    She wears her hair in a bun.

Dạng khác