← Từ điển

bumps

B2 noun

bumps /bʌmps/ nghĩa là tung người lên để mừng sinh nhật

Các nghĩa

  1. tung người lên để mừng sinh nhật

    The ritual tossing of someone into the air to celebrate their birthday.

    uk · with-definite-article

    I've got goose bumps.

    Sami heard bumps and thuds.

    Sami's face had bumps everywhere.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều