← Từ điển

bump

B1 verb

bump /bʌmp/ nghĩa là va, đụng

Các nghĩa

  1. va, đụng

    Of a bittern, to make its characteristic breeding call.

    I bump into her.

    The plane landed with a bump.

    He went bump down the stairs.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối