bullish
bullish /ˈbʊlɪʃ/ nghĩa là vạm vỡ, lực lưỡng như bò mộng
Các nghĩa
-
vạm vỡ, lực lưỡng như bò mộng
Having a muscular physique, built ‘like a bull’.
I'm very bullish over that.
-
ngang ngạnh, bướng bỉnh, hống hách
Aggressively self-confident or assertive; bullheaded.
He was heavily criticised for his bullish behaviour.
-
lạc quan, tin tưởng; lạc quan một cách mù quáng
Optimistic, confident; overly or foolishly optimistic or hopeful.
-
có xu hướng tăng giá
Characterized by rising value.
Dạng khác
- more bullish comparative
- most bullish superlative