← Từ điển

bull

B1 noun

bull /bʊl/ nghĩa là bò đực chưa thiến

Các nghĩa

  1. bò đực chưa thiến

    A papal bull, an official document or edict from the Pope.

    He likes to throw the bull.

    To catch the bull, grab its horns.

    You must take the bull by the horns.

  2. bò giống hung dữ hoặc sừng dài

    A seal affixed to a document, especially a document from the Pope.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn