bull
bull /bʊl/ nghĩa là bò đực chưa thiến
Các nghĩa
-
bò đực chưa thiến
A papal bull, an official document or edict from the Pope.
He likes to throw the bull.
To catch the bull, grab its horns.
You must take the bull by the horns.
-
bò giống hung dữ hoặc sừng dài
A seal affixed to a document, especially a document from the Pope.
Dạng khác
- bulls plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn