← Từ điển

bulking

C2 noun

bulking nghĩa là sự phát triển khối lượng; sự đặc lại

Các nghĩa

  1. sự phát triển khối lượng; sự đặc lại

    The development of bulk; solidification.

    countable · uncountable

    Filamentous bacteria may cause the bulking of activated sludge.

  2. giai đoạn tăng cân có chủ đích

    A period of intentional weight gain.

    countable · uncountable

Dạng khác