← Từ điển

bulimic

C2 adj

bulimic /bəˈlɪmɪk/ nghĩa là mắc chứng cuồng ăn vô độ

Các nghĩa

  1. mắc chứng cuồng ăn vô độ

    Suffering from bulimia nervosa.

    My sister was bulimic and consequently had a number of health problems.

  2. thuộc về chứng cuồng ăn vô độ

    Of, or relating to, bulimia nervosa.

    The woman had displayed a number of bulimic symptoms, prompting her family to stage an intervention.

Dạng khác