bulimic
bulimic /bəˈlɪmɪk/ nghĩa là mắc chứng cuồng ăn vô độ
Các nghĩa
-
mắc chứng cuồng ăn vô độ
Suffering from bulimia nervosa.
My sister was bulimic and consequently had a number of health problems.
-
thuộc về chứng cuồng ăn vô độ
Of, or relating to, bulimia nervosa.
The woman had displayed a number of bulimic symptoms, prompting her family to stage an intervention.
Dạng khác
- more bulimic comparative
- most bulimic superlative