← Từ điển

bulgur

C2 noun

bulgur /ˈbʌlɡə(ɹ)/ nghĩa là lúa mì tấm (hạt lúa mì hấp, sấy khô và nghiền nhỏ, dùng phổ biến trong ẩm thực Trung Đông)

Các nghĩa

  1. lúa mì tấm (hạt lúa mì hấp, sấy khô và nghiền nhỏ, dùng phổ biến trong ẩm thực Trung Đông)

    Wheat grains that have been steamed, dried, and crushed; a staple of Middle Eastern cooking.

    countable · uncountable

    Is bulgur healthier than rice?

Dạng khác