← Từ điển

buka

C2 noun

buka nghĩa là phần mở đầu ngắn của bản nhạc gamelan, thường do một nhạc cụ độc tấu theo nhịp tự do, với kendhang vào vài nốt cuối để đặt nhịp

Các nghĩa

  1. phần mở đầu ngắn của bản nhạc gamelan, thường do một nhạc cụ độc tấu theo nhịp tự do, với kendhang vào vài nốt cuối để đặt nhịp

    The short introduction to a gamelan piece, generally played by a single instrument in a free rhythm, with the kendhang coming in on the last few notes to set the tempo.

Dạng khác