← Từ điển

budgeting

C2 noun

budgeting nghĩa là việc lập ngân sách

Các nghĩa

  1. việc lập ngân sách

    The activity of constructing a budget.

    countable · uncountable

    He has trouble budgeting his time.

    Tom has trouble budgeting his time.

    She has trouble budgeting her time.

Dạng khác