bucks
bucks /bʌks/ nghĩa là giày da hoẵng
Các nghĩa
-
giày da hoẵng
Casual Oxford shoes made of buckskin, often white or a neutral color.
I paid about 50 bucks.
He stiffed me for fifty bucks.
He borrowed one hundred bucks from me.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều