← Từ điển

buck

A2 verb
gen /ˈbɜk/

buck /ˈbʌk/ nghĩa là giao phối (như hươu đực và hươu cái)

Các nghĩa

  1. giao phối (như hươu đực và hươu cái)

    To copulate, as bucks and does.

    intransitive

    Pass the buck.

    I have buck teeth.

    Can you spare a buck?

Dạng khác