bub
bub /bɐb/ nghĩa là cưng, em yêu (cách gọi thân mật)
Các nghĩa
-
cưng, em yêu (cách gọi thân mật)
A term of familiar address; bubba; bubby.
It ain't called Vulture Valley for nothin', Bub!
-
nhóc, cu (cách gọi thân mật cho bé trai)
A young brother; a little boy; a familiar term of address for a small boy.
Dạng khác
- bubs plural