← Từ điển

brough

C2 noun

brough /bɹʌf/ nghĩa là quầng sáng, vầng hào quang (quanh mặt trời hoặc mặt trăng, theo truyền thuyết báo trước mưa bão)

Các nghĩa

  1. quầng sáng, vầng hào quang (quanh mặt trời hoặc mặt trăng, theo truyền thuyết báo trước mưa bão)

    A halo or luminous disk or ring seen around the sun or moon, and in folklore considered to portend a rainstorm.

    Swainson, in his Weather Folklore, quotes: About the moon there is a brough, The weather will be cauld and rough.

    ... broughs which appeared around the moon […]

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn