brooded
brooded /ˈbɹuːdɪd/ nghĩa là có ổ trứng, có đàn con
Các nghĩa
-
có ổ trứng, có đàn con
Having broods
The red hen has brooded.
Bob brooded on the matter.
He brooded over his misfortunes.
brooded /ˈbɹuːdɪd/ nghĩa là có ổ trứng, có đàn con
có ổ trứng, có đàn con
Having broods
The red hen has brooded.
Bob brooded on the matter.
He brooded over his misfortunes.