← Từ điển

bronzing

C2 noun

bronzing nghĩa là quá trình làm cho vật gì đó có vẻ ngoài như đồng

Các nghĩa

  1. quá trình làm cho vật gì đó có vẻ ngoài như đồng

    The process of giving something the appearance of bronze.

    countable · uncountable

  2. sự hóa nâu (trái cây họ cam quýt do ve sầu gây hại cuối mùa)

    Late-season damage to citrus fruit that is caused by rust mites.

    countable · uncountable

  3. quá trình phủ đồng lên vật

    The process of coating items with bronze.

    countable · uncountable

Dạng khác