bronzing
bronzing nghĩa là quá trình làm cho vật gì đó có vẻ ngoài như đồng
Các nghĩa
-
quá trình làm cho vật gì đó có vẻ ngoài như đồng
The process of giving something the appearance of bronze.
-
sự hóa nâu (trái cây họ cam quýt do ve sầu gây hại cuối mùa)
Late-season damage to citrus fruit that is caused by rust mites.
-
quá trình phủ đồng lên vật
The process of coating items with bronze.
Dạng khác
- bronzings plural