← Từ điển

bronco

C1 noun

bronco /ˈbɹɑŋkoʊ/ nghĩa là ngựa hoang miền tây Bắc Mỹ

Các nghĩa

  1. ngựa hoang miền tây Bắc Mỹ

    A horse of western North America that is wild or not fully broken.

Dạng khác