← Từ điển

Brock

B2 name

Brock /bɹɑk/ nghĩa là họ Brock (từ tiếng Anh trung đại, biến thể của Brook, hoặc biệt danh cho người giống con lửng)

Các nghĩa

  1. họ Brock (từ tiếng Anh trung đại, biến thể của Brook, hoặc biệt danh cho người giống con lửng)

    An English and Scottish surname from Middle English, a variant of Brook, or originally a nickname for someone thought to resemble a badger (Middle English broc(k)).

  2. tên nam giới Brock

    A male given name transferred from the surname.

  3. làng Brock, Lancashire, Anh

    A small village in Myerscough and Bilsborrow parish, Wyre borough, Lancashire, England (OS grid ref SD5140).

  4. sông Brock, Lancashire, Anh

    A river in Lancashire which flows through the village to the River Wyre.

  5. cộng đồng Brock, Missouri, Mỹ

    An unincorporated community in Scotland County, Missouri, United States.

  6. làng Brock, Nebraska, Mỹ

    A village in Nemaha County, Nebraska, United States.

+ 2 nghĩa khác
  1. cộng đồng Brock, Ohio, Mỹ

    An unincorporated community in Darke County, Ohio, United States.

  2. thị trấn Brock, Texas, Mỹ

    A town in Parker County, Texas, United States.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn