Brock
Brock /bɹɑk/ nghĩa là họ Brock (từ tiếng Anh trung đại, biến thể của Brook, hoặc biệt danh cho người giống con lửng)
Các nghĩa
-
họ Brock (từ tiếng Anh trung đại, biến thể của Brook, hoặc biệt danh cho người giống con lửng)
An English and Scottish surname from Middle English, a variant of Brook, or originally a nickname for someone thought to resemble a badger (Middle English broc(k)).
-
tên nam giới Brock
A male given name transferred from the surname.
-
làng Brock, Lancashire, Anh
A small village in Myerscough and Bilsborrow parish, Wyre borough, Lancashire, England (OS grid ref SD5140).
-
sông Brock, Lancashire, Anh
A river in Lancashire which flows through the village to the River Wyre.
-
cộng đồng Brock, Missouri, Mỹ
An unincorporated community in Scotland County, Missouri, United States.
-
làng Brock, Nebraska, Mỹ
A village in Nemaha County, Nebraska, United States.
+ 2 nghĩa khác
-
cộng đồng Brock, Ohio, Mỹ
An unincorporated community in Darke County, Ohio, United States.
-
thị trấn Brock, Texas, Mỹ
A town in Parker County, Texas, United States.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn