← Từ điển

brock

B2 noun

brock /bɹɑk/ nghĩa là con lửng đực

Các nghĩa

  1. con lửng đực

    A male badger.

    uk

    Or with pretence of chasing thence the brock, Send in a cur to worry the whole flock.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn