← Từ điển

brights

C2 noun

brights /bɹaɪts/ nghĩa là màu sáng, màu rực rỡ; quần áo, mỹ phẩm có màu sáng

Các nghĩa

  1. màu sáng, màu rực rỡ; quần áo, mỹ phẩm có màu sáng

    Bold or vivid colours; also, clothes, cosmetics, etc., with such colours.

    plural · plural-only

    My brights are on.

    Why were you flashing your brights at me?

  2. đèn pha xa (high-beams)

    Synonym of high-beams.

    us · plural · plural-only

    Your brights are on.

    Drop your brights as soon as approaching lights appear.

    The moment I flashed my brights this animal started to run across the road.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn