← Từ điển

Briggs

B1 name

Briggs /bɹɪɡz/ nghĩa là họ Briggs (từ địa danh)

Các nghĩa

  1. họ Briggs (từ địa danh)

    A topographic surname from Middle English.

    Mr Briggs is not a doctor: he is a vet.

    Mr Briggs is no doctor, he is a butcher.

    Tom took the Myers-Briggs personality test.

  2. cộng đồng chưa hợp nhất ở Washington Township, quận Whitley, Indiana

    An unincporated community in Washington Township, Whitley County, Indiana.

  3. cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Douglas, Nebraska

    An unincorporated community in Douglas County, Nebraska.

  4. thị trấn đã biến mất ở quận Washington, Ohio

    An extinct town in Washington County, Ohio.

  5. nơi ấn định cho thống kê dân số ở quận Cherokee, Oklahoma

    A census-designated place in Cherokee County, Oklahoma.

  6. cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Burnet, Texas

    An unincorporated community in Burnet County, Texas.

+ 1 nghĩa khác
  1. cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Clarke, Virginia

    An unincorporated community in Clarke County, Virginia.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn